Bước tới nội dung

Bê tông

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 20:57, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Pháp) béton(/be.tɔ̃/)Tập tin:LL-Q150 (fra)-LoquaxFR-béton.wav đá nhân tạo, thường là hỗn hợp cát và xi măng
    bê tông cốt thép
Tập tin:Pouring, Take Two.jpg
Đổ bê tông