Bước tới nội dung

Băng ca

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 21:05, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Pháp) brancard(/bʁɑ̃.kaʁ/) cáng cứu thương dùng để nâng bệnh nhân khi di chuyển
    đặt bệnh nhân lên băng ca
Băng ca giữ nhiệt