Bước tới nội dung

Hạm

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 22:01, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán) (hàm) ("hổ trắng") con hổ lớn
    ăn như hạm
Con hạm