Bước tới nội dung

Kiếng

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 22:14, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán trung cổ) (kính) /kˠiæŋH/ thuỷ tinh hình tấm
    cửa kiếng
    đeo kiếng
Kiếng mắt