Bước tới nội dung

Kệ

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 22:35, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Hán) (kiệt) [a] &nbsp để mặc, không quan tâm đến, không tác động đến
    mặc kệ
    thây kệ
    kệ
    nói không nghe thì kệ

Chú thích

  1. ^ Chữ (kiệt) này thường được đọc là kệ. Nghĩa đầy đủ của chữ này là hòn đá, bia đá đứng đơn lẻ một mình dùng để đánh dấu mốc đất.