Dao

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 14:45, ngày 21 tháng 3 năm 2023 của imported>Admin
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán thượng cổ)
    (đao)
    /*taːw/
    (Proto-Vietic) /*-taːw/(Việt trung đại) /dĕao/ vật dụng sắc nhọn có kích thước nhỏ, dùng để cắt
    lưỡi dao
    dao rựa
    dao bầu
    mài dao
Dao của người Mường