Bước tới nội dung

Sui gia

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:26, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Proto-Vietic) /*p-ruːj [1]/ + (Hán) 家(gia) → (Việt trung đại) 𡢽(sui)[?][?]家(gia) [cg1] [a] &nbsp gia đình có con kết hôn với con của gia đình khác
    sui gia hai họ
    kết sui gia

Chú thích

  1. ^ Cách kết hợp từ sui gia có thể là do ảnh hưởng của (Hán) 對(đối)家(gia), tuy nhiên 對 và sui chỉ tương đồng về nguyên âm chứ không tương đồng về phụ âm, do đó 對 không phải từ nguyên của sui.

Từ cùng gốc

  1. ^
      • (Chăm) ꨚꨣꨶꨬ-ꨚꨣꨩ(/paruei-para/)
      • (Nyaheun) /proːj/

Nguồn tham khảo

  1. ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.