Bước tới nội dung

Ói

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 00:40, ngày 26 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*ʔul() [1] ~ *ʔuəlʔ [1] ~ *ʔəl() [1]/ ("nghẹn, nôn") [cg1](Proto-Vietic) /*ʔoːlʔ [2]/ [cg2] nôn, mửa, tống những thứ mới ăn ra ngoài qua đường miệng; (nghĩa chuyển) nhiều đến mức không nuốt hoặc nhận hết được
    mắc ói
    tức ói máu
    nhiều ói
    còn ói việc phải làm
Tập tin:MOREmoji puke.svg
Hình biểu cảm mắc ói

Từ cùng gốc

  1. ^
  2. ^
      • (Chứt) /ʔoːl³/ ("nghẹn")
      • (Chứt) /ʔuːl³/ ("nghẹn") (Sách)
      • (Chứt) /ʔuəlˀ/ ("nghẹn") (Arem)
      • (Thổ) /ʔɔːl³/ ("nghẹn") (Cuối Chăm)

Nguồn tham khảo

  1. ^ a b c Shorto, H. L. (2006). A Mon-Khmer comparative dictionary (P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia. PDF
  2. ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.