Bước tới nội dung

Vỏ

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 00:48, ngày 26 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Proto-Vietic) /*-pɔh [1]/ [cg1] lớp mỏng bao bọc một vật
    xanh vỏ đỏ lòng
    vỏ ốc
    gọt vỏ
Vỏ ốc

Từ cùng gốc

  1. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.