Bước tới nội dung

Yểng

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 00:59, ngày 26 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán trung cổ) (anh) /'eang/ loài chim có danh pháp Gracula religiosa, thuộc họ Sáo, lông đen, vành tai vàng tươi, mỏ cam, có thể bắt chước tiếng người
    chim yểng
    yểng kêu xin chào
Chim yểng