Bước tới nội dung

Xên

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 01:06, ngày 26 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán trung cổ) (tiên) /t͡siᴇn/ ("đun cạn") đun nhỏ lửa cho đường khô lại
    xên mứt
    xên đường