Bước tới nội dung

Cơ

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 10:25, ngày 26 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Pháp) queue(/kø/) gậy bi-a
    đánh vài cơ
    cơ thủ
  2. (Pháp) cœurs(/kœʁ/) ("tim") bài chất cơ ♥
    hai cơ
  • Cây cơ bi-a
  • Lá bài át cơ