Bước tới nội dung

Rạ

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 10:28, ngày 26 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Proto-Vietic) /*raːʔ [1]/ [cg1] phần thân và rễ khô của cây lúa sau khi đã thu hoạch
    đốt rạ
    mái rạ
    rơm rạ
  2. xem rựa
Một phần rạ bị đốt sau khi đã thu hoạch

Từ cùng gốc

  1. ^
      • (Mường) /tʰaː⁴/ (Sơn La)
      • (Mường) /ʐaː⁴/ (Hòa Bình)
      • (Thổ) /rɐː⁴/ (Cuối Chăm)
      • (Thổ) /ʂaː⁴/ (Làng Lỡ)

Nguồn tham khảo

  1. ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.