Bước tới nội dung

Hè

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 15:48, ngày 17 tháng 3 năm 2023 của imported>Admin (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán thượng cổ) 夏(hạ)  [a] &nbsp mùa thứ hai trong năm, có thời tiết nắng nóng, oi bức
    mùa hè
    ve kêu hè về
Hoa phượng nở báo hiệu vào hè

Chú thích

  1. ^ Hè là kết quả của hiện tượng biến âm /a/ → /e/, giống như trà → chè, xa → xe,…