Bước tới nội dung

Hè

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Hán trung cổ) 夏(hạ) /haeX/ [a] &nbsp mùa thứ hai trong năm, có thời tiết nắng nóng, oi bức
    mùa hè
    ve kêu hè về
Hoa phượng nở báo hiệu vào hè

Chú thích

  1. ^ Hè là kết quả của hiện tượng biến âm /a/ → /e/, giống như trà → chè, xa → xe.