Bước tới nội dung

Rạ

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 22:04, ngày 30 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Proto-Vietic) /*raːʔ [1]/ [cg1] phần thân và rễ khô của cây lúa sau khi đã thu hoạch
    đốt rạ
    mái rạ
    rơm rạ
  2. xem rựa
Tập tin:Morning landscape -- the black foreground is the burned rice stubble. (4115405564).jpg
Một phần rạ bị đốt sau khi đã thu hoạch

Từ cùng gốc

  1. ^
      • (Mường) /tʰaː⁴/ (Sơn La)
      • (Mường) /ʐaː⁴/ (Hòa Bình)
      • (Thổ) /rɐː⁴/ (Cuối Chăm)
      • (Thổ) /ʂaː⁴/ (Làng Lỡ)

Nguồn tham khảo

  1. ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.