Bước tới nội dung

Si

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 22:13, ngày 30 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*ɟriiʔ [1]/ ("chi Ficus") [cg1](Proto-Vietic) /*ɟ-riː [2]/ ("chi Ficus") [cg2] loài cây gỗ có danh pháp Ficus benjamina, lá nhỏ màu xanh đậm, cành nhiều rễ phụ rủ xuống, thường được trồng lấy bóng mát hoặc làm cảnh
    cây si
    chùm rễ si
  2. (Pháp) si(/si/) nốt nhạc thứ bảy trong thang cao độ phương tây
    nốt si
    si giáng
    si trưởng
  • Chậu si cảnh
  • Gốc si

Từ cùng gốc

  1. ^
  2. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ Shorto, H. L. (2006). A Mon-Khmer comparative dictionary (P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia. PDF
  2. ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.