Bước tới nội dung

Công te nơ

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:24, ngày 3 tháng 5 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Thay thế văn bản – “\[\[File\:(.+)\|20px]]” thành “{{pron|$1}}”)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Pháp) conteneur(/kɔ̃.t(ə).nœʀ/) thùng kim loại để chở hàng; (cũng) công
    tắc công te nơ tại cửa khẩu
Bãi công te nơ