Bước tới nội dung

Nhép

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 00:10, ngày 4 tháng 5 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Thay thế văn bản – “\[\[File\:(.+)\|20px]]” thành “{{pron|$1}}”)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán thượng cổ) (nhiếp) /*ʔnjeb/ cử động hai môi
    hát nhép
    nhép miệng
  2. (Pháp) trèfle(/tʁɛfl/) ("cỏ ba lá") bài chất nhép ♣; (cũng) tép
Lá bài át nhép