Bước tới nội dung

Giương

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 18:58, ngày 4 tháng 5 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Hán trung cổ) (trương) /ʈɨɐŋ/ [a] &nbsp mở, căng ra hết cỡ
    giương cung
    giương mắt ếch
    giương buồm


Lỗi chú thích: Đã tìm thấy thẻ <ref> với tên nhóm “*”, nhưng không tìm thấy thẻ tương ứng <references group="*"/> tương ứng