Bước tới nội dung

Tiền nong

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 10:01, ngày 5 tháng 5 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Hán trung cổ) (tiền)(nang) /d͡ziᴇn nɑŋ/ ("túi tiền") [a] &nbsp chuyện tiền bạc, chi tiêu nói chung
    tiền nong đâu
    tiền nong sòng phẳng
    vấn đề tiền nong

Chú thích

  1. ^ So sánh với (Mân Đông) /nòng/, (Mân Bắc) /nǒ̤ng/, (Khách Gia) /nong²/Tập tin:Hak-錢囊.wav, (Quảng Đông) /nong4/Tập tin:Yue-錢囊.wav.