Bước tới nội dung

Chích

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 20:02, ngày 28 tháng 6 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*ciik [1] ~ *ciək [1]/ [cg1] dùng vật nhọn đâm thủng; (nghĩa chuyển) dùng ống tiêm để truyền chất lỏng vào cơ thể
    muỗi chích
    châm chích
    chích mủ cao su
    chích lẹo
    chích thuốc
    tiêm chích
    hút chích
Hình thu nhỏ có lỗi:
Chích vắc-xin

Từ cùng gốc

  1. ^
      • (Khmer) ចឹក(/cək/)
      • (Môn) ဓစုက်(/həcɜk/) ("dằm")
      • (Jahai) /cek/
      • (Kensiu) /ceg/
      • (Kensiu) /ɟẽ̝k/

Nguồn tham khảo

  1. ^ a b Shorto, H. L. (2006). A Mon-Khmer comparative dictionary (P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia. PDF