Bước tới nội dung

Giương

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 22:00, ngày 26 tháng 7 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán trung cổ) (trương) /ʈɨɐŋ/ [a] &nbsp mở, căng ra hết cỡ
    giương cung
    giương mắt ếch
    giương buồm
  2. (Hán trung cổ) (dương) /jɨɐŋ/ đưa cao lên, giơ lên
    giương cao ngọn cờ
  • Giương cung
  • Tượng đài Điện Biên Phủ giương cao ngọn cờ

Chú thích

  1. ^ So sánh với (Mân Nam) /ziang1/(Quảng Đông) /zoeng1/.