Bước tới nội dung

Mô

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 15:49, ngày 20 tháng 10 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*m[o]ʔ [1] ~ *m[o]h [1]/ ("cái gì") [cg1] → (Proto-Vietic) /*-moː [2]/ [cg2] đâu, nào
    nơi mô
    đàng mô
    khi mô
    ông mô
    người mô
    bữa mô

Từ cùng gốc

  1. ^
  2. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ a b Shorto, H. L. (2006). A Mon-Khmer comparative dictionary (P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia. PDF
  2. ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.