Phết
Giao diện
- (Hán trung cổ)
丿 /phet/ đưa tay nhanh từ trên xuống theo hướng hơi chéo từ phải sang trái; (nghĩa chuyển) dùng dụng cụ để bôi và miết chất lỏng lên bề mặt; (nghĩa chuyển) đánh trẻ bằng roi; (nghĩa chuyển) dấu phẩy; (nghĩa chuyển) trò chơi dùng gậy có hình dạng hơi cong ở một đầu để đánh quả cầu vào đích của đội đối thủ- phết tay
- dao phết bơ
- phết keo lên giấy
- phết vài roi
- phết cho một trận
- dấu phết
- chấm phết
- đánh phết
- dùi phết
