Bước tới nội dung

Phết

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Hán trung cổ) 丿(phiết) /phet/ đưa tay nhanh từ trên xuống theo hướng hơi chéo từ phải sang trái; (nghĩa chuyển) dùng dụng cụ để bôi và miết chất lỏng lên bề mặt; (nghĩa chuyển) đánh trẻ bằng roi; (nghĩa chuyển) dấu phẩy; (nghĩa chuyển) trò chơi dùng gậy có hình dạng hơi cong ở một đầu để đánh quả cầu vào đích của đội đối thủ
    phết tay
    dao phết bơ
    phết keo lên giấy
    phết vài roi
    phết cho một trận
    dấu phết
    chấm phết
    đánh phết
    dùi phết
Cọ phết trứng gà