Chò
Giao diện
- (Proto-Mon-Khmer) /*ɟhooʔ [1]/ ("cây, gỗ")[?][?] [cg1] [a] một số loài cây thân gỗ thuộc họ Dipterocarpaceae, đặc biệt là chi Parashorea, có đặc điểm chung là quả hình cầu, có hai hay nhiều cánh, khi rụng xuống sẽ xoay tròn như chong chóng và rơi là đà trên không
- chò chỉ
- chò đen
- chò nâu
- chò lao
- chò trai
- (Khách Gia)
座 /chho/ ("giá, đế") [b] (Nam Bộ) vật dụng bằng gỗ, thường được điêu khắc và trang trí cầu kì, có dạng ba chân gỗ giống nhau ghép lại một trục ở giữa, dùng để đặt đĩa hoặc khay hoa quả lên trên nhằm tôn lên cao hơn các đồ vật khác trên ban thờ- cái chò chưng chuối
- chân chò
- xây chò
