Bước tới nội dung

Giả đò

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 17:06, ngày 27 tháng 10 năm 2026 của Admin (thảo luận | đóng góp)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán trung cổ) 假(giả)度(độ) /kˠaX duoH/ (Trung Bộ, Nam Bộ) làm ra vẻ để người khác tưởng là thật
    chớ có giả đò
    giả đò bận bịu
    biết rồi còn cứ giả đò

Xem thêm