Bước tới nội dung

Muối

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 09:15, ngày 20 tháng 9 năm 2023 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Vietic) /*ɓɔːjʔ/ [cg1](Việt trung đại) 𪉴(/múôi/)[?][?] tinh thể trắng, vị mặn, dùng làm gia vị; (nghĩa chuyển) dùng muối để bảo quản món ăn
    gừng cay muối mặn
    củ cải muối
Ruộng muối

Từ cùng gốc

  1. ^