Ghẻ lở

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 09:33, ngày 24 tháng 11 năm 2022 của imported>Admin
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán thượng cổ)
    (giới)
    (lại)
    /*kreːds *raːds/
    bệnh ngoài da nói chung
    ghẻ lở, hắc lào, lang ben, nấm tay chân, nấm thân thể