Bước tới nội dung

Mô

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 15:45, ngày 8 tháng 4 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Vietic) /*-moː/ [cg1] đâu, nào
    nơi mô
    đàng mô
    khi mô
    ông mô
    người mô
    bữa mô

Từ cùng gốc

  1. ^