Tọt

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:58, ngày 8 tháng 4 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Vietic) /*b-lɔːt/[cg1] di chuyển nhanh qua một chỗ hẹp, chỗ hở
    chui tọt vào hang
    bỏ tọt vào miệng
    chạy tọt vào phòng
    trôi tọt xuống họng

Từ cùng gốc

  1. ^
      • lọt
      • trót