Bước tới nội dung

Mạng

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 14:47, ngày 13 tháng 4 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Hán thượng cổ) (võng) /*maŋʔ/ lưới có sợi mỏng hoặc vải thưa mỏng
    mạng nhện: thù võng
    mạng internet: hộ liên võng
Mạng nhện