Sâm bổ lượng

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 00:27, ngày 14 tháng 4 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Quảng Đông)
    (thanh)
    (bổ)
    (lượng)
    /cing1 bou2 loeng4-2/
    món chè nấu từ nhiều loại thuốc bổ, có vị ngọt thanh, thơm giống mùi sâm nên bị gọi sai thành sâm bổ lượng
    chè sâm bổ lượng dưỡng nhan
  • Chè sâm bổ lượng kiểu Việt Nam
  • Chè thanh bổ lượng kiểu Trung Quốc