Bước tới nội dung

Vãn cảnh

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 05:26, ngày 14 tháng 4 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Hán) (vãng)(cảnh) [a] &nbsp đi đâu đó ngắm cảnh
    đi vãn cảnh chùa

Chú thích

  1. ^ Từ này đọc đúng là vãng cảnh, nhưng do nhầm lẫn với từ (vãn)(cảnh) có nghĩa là "cảnh đêm" hoặc "tình cảnh khi về già" nên bị đọc sai.