Bước tới nội dung

Chùa

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Hán thượng cổ) 寺(tự) công trình xây dựng làm nơi thờ phụng, tu tập của tín đồ Phật giáo; (nghĩa chuyển) miễn phí, không mất tiền
    cảnh chùa
    chùa chiền
    chùa Hương
    cơm chùa
    tiền chùa
    ăn chùa
Chùa Một Cột