Cưng

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 00:11, ngày 15 tháng 4 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán trung cổ)
    (căng)
    /kɨŋ/
    ("ưa chuộng") nâng niu, chăm sóc do hết sức yêu quý
    cưng chiều
    con cưng