Bước tới nội dung

Xắt

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 15:17, ngày 15 tháng 4 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Hán trung cổ) 切(thiết) /t͡sʰet̚/ cắt ra thành miếng nhỏ bằng cách ấn thẳng lưỡi dao xuống
    khoai xắt mỏng
    đắt xắt ra miếng