Pông tông

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 02:29, ngày 4 tháng 8 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Pháp) ponton một loại công trình nổi có dạng phẳng, dùng làm cầu nối hoặc thuyền phao; (cũng) bông tông
    sà lan pông tông
    hạ thủy pông tông
    pông tông đặt cẩu
    kéo pông tông trôi nổi vào bờ
Pông tông chở cần cẩu