Bước tới nội dung

Túi dết

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 01:44, ngày 4 tháng 9 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Pháp) musette(/my.zɛt/) túi bằng vải dày, có quai dài để đeo trên vai, vốn được dùng trong quân đội
    túi dết
Túi dết quân đội