Chí

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 22:41, ngày 20 tháng 7 năm 2023 của imported>Admin
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*ciiʔ/ [cg1](Proto-Vietic) /*ciːʔ/ [cg2] bọ sống ký sinh trên da đầu
    chí thì gãi
    bọ chí bọ chét
Con chí

Từ cùng gốc

  1. ^
  2. ^