Bước tới nội dung

Ôi

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 07:43, ngày 19 tháng 10 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*sʔuj [1]/ [cg1] thực phẩm có mùi hôi vì sắp bị hỏng
    ôi thiu
    của rẻ của ôi
    thịt ôi
    ôi

Từ cùng gốc

  1. ^
      • (Khmer) ស្អុយ(/sʔoj/)
      • (Môn) သ္အဲု(/ui/)
      • (Bru) /pəʔuujh/
      • (Bru) /pəʔujh/ (Sô)

Nguồn tham khảo

  1. ^ Shorto, H. L. (2006). A Mon-Khmer comparative dictionary (P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia. PDF