Vào
Giao diện
- (Việt trung đại)
𠓨 [a] di chuyển đến một vị trí ở phía trong; bắt đầu hoặc tham gia một một việc, một tổ chức
Chú thích
- ^ Cuốn Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh (trước thế kỉ XII) ghi âm nôm của vào bằng chữ
[[file:包_{{{2}}}.png|frameless|link=|class=textimg]] 包 /pˠau/.