Bước tới nội dung

Công tắc tơ

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Pháp) contacteur(/kɔ̃.tak.tœ:ʀ/) thiết bị trung gian trong mạch điện, sử dụng từ tính để đóng, ngắt mạch điện
    cắt công tắc tơ
    công tắc tơ ba pha
Công tắc tơ