Bước tới nội dung
- (Hán thượng cổ) 敷 /*pʰa/ ("bày ra, hòa ra") → (Proto-Vietic) /*pʰaː [1]/ [cg1] trộn lẫn vào nhau để tạo thành hỗn hợp hoặc dung dịch;
- pha chế
- pha chè
- pha nước chấm
- pha màu
- vải pha
- gang pha nhôm
- (Hán trung cổ) 破 /phaH/ làm mất đi, làm giảm đi; hãm hại, bêu xấu người khác
- tiêu pha
- gièm pha
- (Hán trung cổ) 破 /phaH/ → (Proto-Vietic) /*pʰaː [1]/ [cg2] cắt, xẻ một khối nguyên ra thành từng phần
- dao pha
- pha thịt lợn
- Tre già anh để pha nan
Lớn đan nong né, bé đan giần sàng
- (Pháp) phase một giai đoạn trong quá trình; một đại lượng đo bằng đơn vị đo góc, xác định trạng thái của quá trình dao động tại mỗi thời điểm;
- pha ban đầu: phase initiale
- biên độ lệch pha: amplitude de déphasage
- cáp ba pha: câble triphasé
- (Pháp) phare đèn chiếu xa trên phương tiện giao thông
- bật đèn pha: allumer les phares
- đèn pha ô tô: phare d’auto
- (Pháp) pas (cũ) không
- xem như pha: xem như không
Pha chế rượu
Động cơ điện 3 pha
Ký hiệu đèn pha
Từ cùng gốc
- ^
- (Mường) pha
- (Chứt) /pʰaː¹/
- (Chứt) /pʰæː/ (Arem)
- (Thổ) /pʰaː¹/ (Cuối Chăm)
- (Thổ) /faː¹/ (Làng Lỡ)
- ^
- (Chứt) /pʰaː¹/
- (Chứt) /pʰæː/ (Arem)
- (Thổ) /pʰaː¹/ (Cuối Chăm)
- (Thổ) /faː¹/ (Làng Lỡ)
- (Maleng) /pʰaː¹/ (Khả Phong)
Xem thêm
Nguồn tham khảo
- ^ a b Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.