Cải làn

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Quảng Đông) (giới)(lan) /gaai3 laan4-2/ giống rau thuộc họ Cải, có danh pháp Brassica oleracea var. alboglabra, cọng lớn, lá dày màu xanh đậm; (cũng) cải rổ
    cải làn xào
    canh cải làn
Cây cải làn

Xem thêm