Bước tới nội dung

Chăng

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Hán thượng cổ) 張(trương) /*C.traŋ/ mở căng ra trên mặt phẳng
    chăng lưới
    nhện chăng tơ
Nhện chăng tơ