Bước tới nội dung

Tơ

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Hán thượng cổ) 絲(ti) /*[s]ə/ sợi rất mảnh, mượt, do tằm, nhện nhả ra, hoặc do các loại thực vật tạo thành; sợi mảnh, mượt nói chung
    tằm nhả tơ
    tơ lụa
    tơ chuối
    dây tơ hồng
    ông tơ bà nguyệt
  • Sợi tơ tằm
  • Tương ông tơ (Nguyệt Lão)