Cằm

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*dɡam[1] ~ *dɡaam[1] ~ *dɡəm[1]/ ("hàm")[cg1] bộ phận dưới cùng của mặt người, do xương hàm dưới tạo nên; (cũng) càm
    cằm nhọn
    nọng cằm
    cằm chẻ
    râu ông nọ cắm cằmkia
Cằm chẻ

Từ cùng gốc

  1. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ Bước lên tới: a b c Shorto, H. L. (2006). A Mon-Khmer comparative dictionary (P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia. PDF