Bước tới nội dung

Diễn

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Hán) 緬(diến) [a] &nbsp (cũ) xa xôi, cách trở
    diễn khơi
    cách diễn

Chú thích

  1. ^ 緬(diến) còn có một cách đọc phổ biến hơn là miễn.